Things to do
Những việc cần làm
Things to do
Những việc cần làm
Actions
Hành động
Read - reading
Đọc
Write - writing
Viết
Draw - drawing
Vẽ
Sing - singing
Hát
Dance - dancing
Nhảy
Talk- talking
Nói chuyện
I’m reading. I’m not writing.
Tôi đang đọc. Tôi không viết .
She’s reading. She isn’t writing.
Cô ấy đang đọc. Cô ấy không viết.
What are you doing?
Bạn đang làm gì thế ?
I’m dancing.
Tôi đang nhảy.
What’s he doing?
Anh ấy đang làm gì vậy?
He’s singing.
Anh ấy đang hát.
Eat - eating
Ăn
Drink - drinking
Uống
Sleep - sleeping
Ngủ
Cook- cooking
Nấu ăn
Kick- kicking
Đá
Throw - throwing
Ném
Hit - hitting
Đánh
Catch - catching
Bắt
We’re eating.
Chúng tôi đang ăn.
They aren’t drinking.
Họ không uống.
What are you doing?
Bạn đang làm gì thế ?
We’re eating.
Chúng tôi đang ăn.
What are they doing?
Họ đang làm gì vậy ?
They’re eating.
Họ đang ăn.
What are you good at?
Bạn giỏi việc gì ?
I’m good at hitting.
Tôi giỏi đánh bóng.
Play football / play soccer
Chơi bóng đá
Play basketball
Chơi bóng rổ
Play badminton
Chơi cầu lông
Play volleyball
Chơi bóng chuyền
Play hockey
Chơi khúc côn cầu
Go skateboarding
Trượt ván
Win
Thắng
Be nice
Hãy tử tế
Let’s play hockey.
Hãy chơi khúc côn cầu đi.
Good idea!
Ý hay đấy!
Play the guitar – playing
Chơi đàn guitar
Listen to music – listening
Nghe nhạc
Watch TV – watching
Xem tivi
Do my homework – doing
Làm bài tập
Cycle – cycling
Đạp xe
Paint – painting
Vẽ (sơn)
Go swimming – going
Đi bơi
Is he playing the guitar?
Anh ấy có đang chơi đàn guitar không?
Is she playing the guitar?
Cô ấy có đang chơi đàn guitar không?
Yes, he / she is.
Vâng, có.
No, he / she isn’t.
Không, không phải.
Are they playing the guitar?
Họ có đang chơi đàn guitar không?
Yes, they are.
Vâng, họ đang.
No, they aren’t.
Không, họ không.