🅐 Learn: UP 2 - REVIEW UP - UNIT 5

Things to do

Những việc cần làm

Actions

Hành động

Read - reading

Đọc

Write - writing

Viết

Draw - drawing

Vẽ

Sing - singing

Hát

Dance - dancing

Nhảy

Talk- talking

Nói chuyện

I’m reading. I’m not writing.

Tôi đang đọc. Tôi không viết .

She’s reading. She isn’t writing.

Cô ấy đang đọc. Cô ấy không viết.

What are you doing?

Bạn đang làm gì thế ?

I’m dancing.

Tôi đang nhảy.

What’s he doing?

Anh ấy đang làm gì vậy?

He’s singing.

Anh ấy đang hát.

Eat - eating

Ăn

Drink - drinking

Uống

Sleep - sleeping

Ngủ

Cook- cooking

Nấu ăn

Kick- kicking

Đá

Throw - throwing

Ném

Hit - hitting

Đánh

Catch - catching

Bắt

We’re eating.

Chúng tôi đang ăn.

They aren’t drinking.

Họ không uống.

What are you doing?

Bạn đang làm gì thế ?

We’re eating.

Chúng tôi đang ăn.

What are they doing?

Họ đang làm gì vậy ?

They’re eating.

Họ đang ăn.

What are you good at?

Bạn giỏi việc gì ?

I’m good at hitting.

Tôi giỏi đánh bóng.

Play football / play soccer

Chơi bóng đá

Play basketball

Chơi bóng rổ

Play badminton

Chơi cầu lông

Play volleyball

Chơi bóng chuyền

Play hockey

Chơi khúc côn cầu

Go skateboarding

Trượt ván

Win

Thắng

Be nice

Hãy tử tế

Let’s play hockey.

Hãy chơi khúc côn cầu đi.

Good idea!

Ý hay đấy!

Play the guitar – playing

Chơi đàn guitar

Listen to music – listening

Nghe nhạc

Watch TV – watching

Xem tivi

Do my homework – doing

Làm bài tập

Cycle – cycling

Đạp xe

Paint – painting

Vẽ (sơn)

Go swimming – going

Đi bơi

Is he playing the guitar?

Anh ấy có đang chơi đàn guitar không?

Is she playing the guitar?

Cô ấy có đang chơi đàn guitar không?

Yes, he / she is.

Vâng, có.

No, he / she isn’t.

Không, không phải.

Are they playing the guitar?

Họ có đang chơi đàn guitar không?

Yes, they are.

Vâng, họ đang.

No, they aren’t.

Không, họ không.

Result:
1
/54
  


Speak

Your name: ? [Not you?]