Things at home
Những thứ ở nhà
Things at home
Những thứ ở nhà
Home
Mái nhà
Bed
Giường
Sofa
Ghế số pha
Computer
Máy tính
Table
Bàn
Clock
Cái đồng hồ
Bookshelf
Giá sách
Wardrobe = closet
Tủ quần áo
Cupboard
Cái tủ bát
In
Ở trong
On
Ở trên
Between
Ở giữa
Under
Ở dưới
Behind
Phía sau
In front of
Trước mặt
There’s a bed next to the bookshelf.
Có một chiếc giường bên cạnh giá sách.
Is there a bed next to the bookshelf?
Có giường cạnh giá sách không ?
Yes, there is./No, there isn’t.
Vâng, đây là. / Không, Đây không phải là.
Mirror
Gương
Window
Cửa sổ
Fan
Cái quạt
Door
Cửa
Lamp
Đèn
Picture
bức tranh
Messy
Bừa bộn
Surprise
Ngạc nhiên
Classroom
Lớp học
The living room’s messy!
Phòng khách bừa bộn quá!
Let’s clean up.
Hãy dọn dẹp
OK.
Được rồi.
Be helpful
Hãy giúp đỡ
Where is your grandpa?
Ông nội của bạn ở đâu ?
He is in the kitchen.
Anh ấy đang ở trong bếp.
Where is your mother?
Mẹ của bạn ở đâu ?
She is in the bedroom.
Cô ấy đang ở trong phòng ngủ.
Numbers
Số
Zero
Số không
One
1
Two
2
Three
3
Four
4
Five
5
Six
6
Seven
7
Eight
8
Nine
9
Ten
10
Eleven
11
Twelve
12
Thirteen
13
Fourteen
14
Fifteen
15
Sixteen
16
Seventeen
17
Eighteen
18
Nineteen
19
Twenty
20
Twenty-five
25
Thirty
30
Forty
40
Fifty
50
Sixty
60
Seventy
70
Eighty
80
Ninety
90
One hundred
100
Plus
cộng
Minus
trừ
Equals
bằng
How many cards are there?
Có bao nhiêu cái thẻ?
There are 24 cards.
Có 24 thẻ.
There is / There are
Có
Rooms
Phòng
Living room
Phòng khách
Bedroom
Phòng ngủ
Kitchen
Phòng bếp
Bathroom
Phòng tắm
Dining room
Phòng ăn
House
Căn nhà
Garden
Vườn
Yard
Sân
Pajamas
Bộ đồ ngủ
There’s one bed in the bedroom.
Có một chiếc giường trong phòng ngủ.
There are two beds in the bedroom.
Có hai chiếc giường trong phòng ngủ.
Are there two beds in the bedroom?
Có hai cái giường trong phòng ngủ phải không?
Yes, there are./No, there aren’t.
Vâng, có. / Không, không có.