🅖 UP 2 - REVIEW GRAMMAR -UNIT 3

Con vẹt
Con chim
Nó là gì?
Cô ấy là đầu bếp à ?
Quả dâu
Khoai tây chiên
Có, tôi là./ Không, tôi không phải.
Quả Dứa
Phòng tập thể dục
Có, anh ấy là./ Không, anh ấy không phải.
Phải , họ là./ Không, họ không phải.
Xúc xích - xúc xích
Nó là một con vẹt phải không ?
Phòng máy tính
Xúc xích - xúc xích
Gấu trúc
Anh ấy là bác sĩ à ?
Phải, đúng vậy./ Không, không phải vậy.
Có, đúng vậy. / Không, không phải vậy.
Chúng là cái gì?
Is she a cook?
Yes, I am./ No, I'm not.
Is it a parrot?
Yes, it is./ No, it isn't.
Is he a doctor?
Sasauge - saguages
Panda
Pineapple - pineapples
Hot dog -hot dogs
Fries
Parrot
What is it?
Yes, they are./ No, they aren't.
Strawberry - strawberries
Yes, he is,/ No, he isn't.
What are they?
Computer room
Bird
Yes, it is./ No, it isn't.
Gym

Your name: ? [Not you?]