🅐 Learn: UP 2 - REVIEW GRAMMAR -UNIT 6

Tank

Bể cá

Wall

Tường

Giraffe

Hươu cao cổ

Dog house

Chó

Alligator

Con cá sấu

Crocodile

Cá sấu

Cage

Cái lồng

Cookie

Bánh quy

Plate

Đĩa

Wing

Cánh

Melon

Dưa gang

Biscuit

Bánh quy

Dice

Xúc xắc

Card

Thẻ

Have/ has

Có / có

Elephants have big ears.

Con voi có tai to.

I have a great smile.

Tớ có 1 nụ cười tuyệt vời.

Chickens have small wings.

Con gà có đôi cánh nhỏ.

The gorilla has long arms.

Con đười ươi có tay dài.

Kangaroos have long tails.

Con chuột tí có đuôi dài.

The alligator has a very big mouth.

Con cá sấu có cái miệng rất to.

block

Hình khối

marble

Viên bi

sleeping bag

Túi ngủ

stripe

Sọc

spot

Đốm

puma

Báo sư tử

Cheetah

Báo gêpa

Horses have stripe.

Ngựa có sọc

A snake doesn't have legs.

Con rắn không có chân.

I have a marble.

Tớ có 1 viên bi.

She doesn't have dice.

Cô ấy không có xúc sắc.

Result:
1
/32
  


Speak

Your name: ? [Not you?]