🅐 Learn: GIAO TIẾP STARTERS - TIẾNG ANH THỰC TẾ 007

I have a phone.

Tôi có một chiếc điện thoại.

I have a bicycle.

Tôi có một chiếc xe đạp.

I have a friend.

Tôi có một người bạn.

I have a computer.

Tôi có một chiếc máy tính.

I have a guitar.

Tôi có một cây đàn guitar.

I have a notebook.

Tôi có một cuốn vở.

I have a jacket.

Tôi có một chiếc áo khoác.

I have a camera.

Tôi có một chiếc máy ảnh.

I have a pencil case.

Tôi có một cái hộp bút.

I have a watch.

Tôi có một chiếc đồng hồ.

I have a wallet.

Tôi có một cái ví.

I have a cup.

Tôi có một cái cốc.

I have a sandwich.

Tôi có một cái bánh mì kẹp.

I have a hat.

Tôi có một chiếc mũ.

I have a bag.

Tôi có một cái túi.

I have a chair.

Tôi có một cái ghế.

I have a towel.

Tôi có một chiếc khăn tắm.

I have a laptop.

Tôi có một chiếc laptop.

I have a book.

Tôi có một cuốn sách.

I have a ticket.

Tôi có một vé.

Result:
1
/20
  


Speak

Your name: ? [Not you?]