🅐 Learn: G9 - U3 - Healthy Living

(pre.)according to

Theo như …

(v,n) balance

(sự) cân bằng

(phr.v) bring about

gây ra

(n) counsellor

cố vấn, người tư vấn

(adv) especially

đặc biệt là

(v) manage

quản lí

(v) manage to V

thành công làm việc gì ... (đặc biệt là những việc khó)

(adj) mental

thuộc tinh thần/trí tuệ/trí óc

(v) maintain

duy trì

(v) offer

đưa ra, cho

(adj) physical

thuộc cơ thể

(n) priority

sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên

(adv) regularly

thường xuyên

(adj) suitable

phù hợp

(n) schedule

lịch trình

(v) understand

hiểu

(adj) well-balanced

cân bằng, đúng mực

(adj) willing to V

sẵn sàng, vui vẻ làm gì

accomplish

hoàn thành, đạt được

additional

thêm, thêm vào

anxiety

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

appropriately

phù hợp, thích đáng

assignment

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

deadline

thời hạn cuối cùng, hạn cuối

delay

(làm) chậm trễ, trì hoãn

distraction

điều làm sao lãng

due date

hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)

fattening

gây béo phì

minimise

giảm đến mức tối thiểu

mood

tâm trạng

optimistic

lạc quan

stressed out

căng thẳng

Result:
1
/32
  


Speak

Your name: ? [Not you?]