🅐 Learn: unit 6 lớp 11

ability

khả năng

able ≠ unable

có khả năng ≠ không có khả năng

ban

cấm, lệnh cấm

be forced

bị bắt buộc

by the way

nhân tiện

cosmonaut

nhà du hành vũ trụ

deal with

đối xử

domestic violence

bạo lực gia đình

earn

kiếm được tiền

equal

bằng nhau

equality

sự bình đẳng

eyesight

thị lực

face

đối mặt

firefighter

lính cứu hỏa

fitness

thể lực

focus

tập trung

gender equality

bình đẳng giới

gentle

tử tế

get married

kết hôn

high-paying

lương cao

individual

cá nhân

kindergarten

trường mẫu giáo

knowledge

kiến thức

low-paying

lương thấp

make a decision

đưa ra quyết định

medical school

trường Y dược

mental

thuộc về tinh thần

officer

sĩ quan

official

chính thức

operation

cuộc phẫu thuật

opportunity

cơ hội

parachute

nhảy dù

patient

bệnh nhân

persuasion skills

kĩ năng thuyết phục khách hàng

physical

thuộc về thể chất

pilot

phi công

pressure

áp lực

professional

chuyên nghiệp

promote

thúc đẩy

reason

lí do

right

quyền

safety

sự an toàn

salary

lương bổng

secretary

thư kí

shop assistance

nhân viên bán hang

skillful

lành nghề, khéo léo

Soviet

Liên Xô, thuộc Liên Xô

strength

sức khỏe

suitable for

thích hợp cho

summer camp

trại hè

surgeon

bác sĩ phẫu thuật

take care of

chăm sóc

teamwork

làm việc nhóm

treat

đối xử

uneducated

được học ít, không được giáo dục

university degree

bằng đại học

victim

nạn nhân

violence

bạo lực

worldwide

trên thế giới

Result:
1
/59
  


Speak

Your name: ? [Not you?]