🅛 Connection: Unit 6 2
Chuyến đi thực tế
Đề xuất thực hiện
Ném cái gì đó vào ai đó
Bất kể
Gây quỹ
Hình thành
Preservative
Stop sb from doing
Plan on doing=plan to do
Historian
Have a keen interest in
Form
Regardless of
Pay a fine
Propose doing
Throw sth at sb
Field trip
Raise money for
Chất bảo quản
Dự định làm gì
Ngăn ai đó làm
Nộp phạt
Có hứng thú với
Nhà sử học