accessible
A có thể tiếp cận
accessible
A có thể tiếp cận
accidental
A tình cờ
accidentally
ADV tình cờ, vô ý
advancement
sự tiến bộ, sự phát triển
automatically
ADV tự động
breakthrough
bước đột phá
charge
V sạc
comfort
sự tiện nghi, thoải mái
efficiency
hiệu quả
enhance
V nâng cao, cải thiện
evolution
sự tiến hóa, phát triển
experiment
thí nghiệm
finding
kết quả, phát hiện
functionality
chức năng, khả năng hoạt động
groundbreaking
A tiên phong, đột phá
incorporate
V kết hợp
indispensable
A không thể thiếu
innovative
A sáng tạo, đổi mới
invention
phát minh, sự phát minh
laboratory
phòng thí nghiệm
laborious
A tốn nhiều công sức, khó nhọc
lightweight
A nhẹ
luxury
A sang trọng, xa xỉ
manual
A bằng tay, thủ công
mass-produced
A sản xuất hàng loạt
multifunctional
A đa chức năng
navigate
V điều hướng, đi qua, định hướng
novel
A mới lạ
portable
A di động, có thể mang theo
powerful
A mạnh mẽ
processor
bộ xử lý
productivity
năng suất, hiệu quả công việc
prototype
nguyên mẫu
revolutionise
V cách mạng hóa
scientific
A thuộc khoa học
stain
vết bẩn
stubborn
A khó để loại bỏ, cứng đầu
suction
lực hút, sự hút
transform
V biến đổi, thay đổi hoàn toàn
trial
thử nghiệm
ubiquitous
A phổ biến, ở khắp nơi
unintentional
A không cố ý
versatile
A đa năng, linh hoạt
allow somebody to do something
cho phép ai làm gì
come in handy
hữu ích, có ích
date back to
có từ, có niên đại từ
enable somebody to do something
cho phép ai làm gì
free somebody from something
giải phóng ai khỏi cái gì
on the go
bận rộn, đang di chuyển
with ease
một cách dễ dàng