🅐 Learn: GS 7 - U8 - Lesson 1

go to the cinema

đi xem phim

a fantasy / fantasies

phim giả tưởng

a horror film

phim kinh dị

a documentary

phim tài liệu

a TV show

chương trình truyền hình

a comedy

phim hài

a romantic comedy

phim hài lãng mạn

a science fiction film (sci-fi)

phim khoa học viễn tưởng

a cartoon

phim hoạt hình

pier

cầu tàu

is on

đang chiếu

what about

thế còn … thì sao

star

ngôi sao / đóng vai chính

pretty good

khá hay

exchange

trao đổi

review

bài đánh giá / đánh giá

good review

đánh giá tốt

although

mặc dù

despite / in spite of

mặc dù

a bit

một chút

suggest

gợi ý

type of film / kind of film

loại phim

series

phim dài tập

convenient

thuận tiện

at a convenient time

vào thời gian thuận tiện

tonight

tối nay

nightmare

ác mộng

based on

dựa trên

imagination

trí tưởng tượng

real facts

sự thật

real life events

sự kiện có thật

unreal characters

nhân vật không có thật

supernatural events

sự kiện siêu nhiên

set in the future

lấy bối cảnh tương lai

setting

bối cảnh

silly

ngớ ngẩn

scary

đáng sợ

fall asleep

ngủ thiếp đi

dull

buồn tẻ

violent

bạo lực

Result:
1
/40
  


Speak

Your name: ? [Not you?]