🅐 Learn: HỆ THỐNG ANH NGỮ CAMBRIDGE : GLOBAL SUCCESS 3-UNIT 14- MY BEDROOM

Bed

Cái giường

Desk

Bàn làm việc / Bàn học

Door

Cửa chính / Cửa ra vào

Chair

Cái ghế

Window

Cửa sổ

Room

Phòng

Big

Lớn / To

Small

Nhỏ / Bé

Old

Cũ / Già

New

Mới

This is my bedroom. - There's a desk in the room.

Đây là phòng ngủ của tôi. - Có một cái bàn ở trong phòng.

There is a bed in the room.

Có một cái giường ở trong phòng.

There are two doors in the room.

Có hai cái cửa ở trong phòng.

There are two windows.

Có hai cái cửa sổ.

There's a desk in the living room.

Có một cái bàn ở trong phòng khách.

There are two lamps in the bathroom.

Có hai cái đèn ở trong phòng tắm.

This is my bedroom. - The door is big.

Đây là phòng ngủ của tôi. - Cái cửa thì lớn.

The windows are small.

Những cái cửa sổ thì nhỏ.

The chairs are new.

Những cái ghế thì mới.

The chairs are old.

Những cái ghế thì cũ.

The door is small.

Cái cửa thì nhỏ.

There's a bed in my bedroom. - It's small.

Có một cái giường trong phòng ngủ của tôi. - Nó nhỏ.

There's a bed in my bedroom. - It's big.

Có một cái giường trong phòng ngủ của tôi. - Nó lớn.

There are two lamps in the room. - They are old.

Có hai cái đèn ở trong phòng. - Chúng thì cũ.

There are two chairs in the room.

Có hai cái ghế ở trong phòng.

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]