nuclear energy / nuclear power (adj)
năng lượng hạt nhân
nuclear energy / nuclear power (adj)
năng lượng hạt nhân
organic (adj)
hữu cơ
pesticide (n)
thuốc trừ sâu
poisonous (adj)
độc
pollute (v),polluter (n)
(người, nguồn) gây ô nhiễm
power plant /power station (n)
nhà máy điện
preserve/reserve (n)
khu bảo tồn
produce (n)
nông sản
producer (n)
nhà sản xuất
protection (n)
sự bảo vệ
relief (n)
cứu trợ (thiên tai…)
renewable (adj)
có thể tái tạo
reptile (n)
bò sát
resource (n)
tài nguyên
saltwater (n)
nước mặn
shock (n)
chấn động (của vụ nổ, động đất,…)
shore (n)
bờ (sông, biển, hồ,…)
solar (adj)
dùng năng lượng mặt trời
species (n)
giống loài, chủng loại
stream (n)
dòng suối
sustainable (adj)
bền vững, ít gây hại cho môi trường
tropical (adj)
nhiệt đới
tsunami (n)
sóng thần
turbine (n)
tua bin điện
venom (n)
nọc độc
vet/veterinarian (n)
bác sỹ thú y
volcanic (adj),volcano (n)
núi lửa, bị ảnh hưởng bởi núi lửa
waste (n)
chất thải
wildlife (n)
động vật hoang dã
woodland (adj)
rừng