🅐 Learn: IELTS READING-TEST 3- PART 2

human ingenuity

trí thông minh sáng tạo của con người

robotics

ngành robot học

devise

sáng chế, nghĩ ra

confer

ban cho, truyền cho

cunning

tinh vi, khéo léo

human capabilities

năng lực của con người

cope with

đối phó với

quasi-intelligent

gần như thông minh

onerous

nặng nhọc

gizmos

thiết bị, đồ công nghệ

drudgery

công việc nặng nhọc, tẻ nhạt

creeping ubiquity

sự phổ biến dần dần

automated

tự động hóa

assembly arms

cánh tay lắp ráp

automated teller terminal

máy rút tiền tự động

rote politeness

sự lịch sự máy móc

tireless

không mệt mỏi

mine shafts

hầm mỏ

nuclear accidents

tai nạn hạt nhân

radiation

phóng xạ

forced labor

lao động cưỡng bức

coined the term

đặt ra thuật ngữ

miniaturisation

sự thu nhỏ

micro-mechanics

cơ khí vi mô

submillimeter accuracy

độ chính xác dưới milimet

precision

độ chính xác

hazards

mối nguy hiểm

long-distance control

điều khiển từ xa

robotic explorer

robot thám hiểm

menacing

đe dọa

formidable challenge

thách thức to lớn

supervision

sự giám sát

labour-saving

tiết kiệm sức lao động

common sense

ý thức thông thường

dynamic world

thế giới biến động

artificial intelligence

trí tuệ nhân tạo

initial optimism

sự lạc quan ban đầu

forecasts

dự đoán

neurons

tế bào thần kinh

perception

khả năng nhận thức

misalignment

sự lệch vị trí

fraction

phần rất nhỏ

irrelevant

không liên quan

instantaneously

ngay lập tức

tumultuous

hỗn loạn

advanced computer systems

hệ thống máy tính tiên tiến

pool their talents

kết hợp năng lực

information theorists

chuyên gia lý thuyết thông tin

renounce

từ bỏ

linear structure

cấu trúc tuyến tính

neural networks

mạng nơ-ron

feedback signals

tín hiệu phản hồi

reinforce

củng cố

wipe out

loại bỏ

distinguish

phân biệt

fashion (a relationship)

tạo dựng

nursing homes

viện dưỡng lão

prototype

nguyên mẫu

facial expressions

biểu cảm khuôn mặt

emotional messages

thông điệp cảm xúc

spatial arrangement

sự sắp xếp không gian

configurations

cấu hình

database

cơ sở dữ liệu

ensemble

tập hợp

mimic

bắt chước

swarm

bầy đàn

collective intelligence

trí tuệ tập thể

greater than the sum of its parts

lớn hơn tổng các phần

ant colony

đàn kiến

semi-smart robots

robot bán thông minh

inspect

kiểm tra

industrial situations

môi trường công nghiệp

Result:
1
/72
  


Speak

Your name: ? [Not you?]