🅐 Learn: unit 6 19/1/2026

Apply sth to sth

(v) áp dụng cái gì vào cái gì

Male

(adj) nam >< female (adj) nữ

Coworker

(n) colleague (n) đồng nghiệp

Under pressure

Dưới áp lực

Be under pressure

(v) bị áp lực

Mind + V-ing

Ngại, phiền làm gì

Perform

(v) biểu diễn, thể hiện, thực hiện

Perform an operation ( on sbd)

Thực hiện ca phẫu thuật ( trên ai)

Approach

(v) tiến lại gần, tiếp cận/ (n) hướng tiếp cận

Discriminate

(v) phân biệt đối xử

Discrimination

(n) sự phân biệt đối xử

Discourage

(v) làm nản lòng, làm nhụt chí, ko khuyến khích

Hope to V

(v) hi vọng làm gì

North

(n) phía Bắc

South

(n) phía Nam

Disadvantaged

(adj) bất lợi, thiệt thòi

Scholarship

(n) học bổng

Be likely to V

= có khả năng làm gì

Productivity

(n) năng suất

Direct

(v) chỉ đạo

Director

(n) đạo diễn, giám đốc

Direction

(n) hướng dẫn, chỉ đạo

Air force

(n) lực lượng ko quân

Labor force

(n) lực lượng lao động

Force sbd to do sth

(v) ép buộc ai làm gì

In other words

(conj) nói cách khác

Conjuction

(n) liên từ nối

Treat

(v) đối xử, xử lý (rubbish, waste) / điều trị (disease)

Mental

(adj) về mặt tinh thần

Spiritual

(n) tinh thần ( tâm hồn, linh hồn)

Army

(n) quân đội = millitary

Significant

(adj) đáng kể = remarkable = considerable / = important

Intellectual

(adj) thuộc về trí tuệ

Fundamental

(adj) cơ bản

Foundation

(n) nền tảng

Prosperous

(adj) thịnh vượng

Focus on

= concentrate on = tập trung vào

Number + N đếm đc số nhiều

Nhiều cái gì

A great deal/ amount of + N ko đếm đc

Nhiều cái gì

Dream of V-ing/ sth

Mơ làm gì

Make progress in sth

(v) tiến bộ về

Result:
1
/41
  


Speak

Your name: ? [Not you?]