🅐 Learn: Unit 5 (C-D)

Lesson 5C

LESSON 5C

panel interview

phỏng vấn nhóm với một ứng viên và nhiều nhà phỏng vấn

group interview

phỏng vấn nhóm là hình thức phỏng vấn có một (một vài) nhà tuyển dụng và sự tham gia của nhiều ứng viên

in turn

lần lượt

recruitment

sự tuyển thêm người, sự tuyển mộ lính

potential

tiềm năng, tiềm tàng

one-in-one interview

phỏng vấn từng người một (một ứng viên)

distance interview

phỏng vấn từ xa (hình thức trực tuyến hoặc bằng điện thoại)

obstacle

vật chướng ngại; trở ngại; trở lực

lunch interview

phỏng vấn trong khi dùng bữa trưa

informal

thân mật, không trang trọng

formal

trang trọng

context

ngữ cảnh, bối cảnh

cool

mát mẻ, mát

freezing

giá lạnh, băng giá

stubborn

cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh

determined

nhất định, nhất quyết, kiên quyết (làm gì)

detail

chi tiết

illustration

sự minh họa

enthusiastic

đầy nhiệt tình

impressed

ấn tượng

interested

quan tâm, thích thú

uninterested

không quan tâm đến, hờ hững

critical

phê bình, phê phán

passionate

say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha

supportive

giúp đỡ, đỡ đần

sympathetic

thông cảm, đồng cảm

unsympathetic

khô khan, lãnh đạm, vô tình

outraged

phẫn nộ, phẫn uất mạnh, bị xúc phạm

tension

sự căng thẳng

balanced

cân bằng, cân đối, có cân nhắc

justified

chính đáng, hợp lý

arrogant

ngạo nghễ, ngạo mạn

self-assured

tự tin

calculating

có tính toán hơn thiệt; tinh khôn (nghĩa xấu)

shrewd

tinh khôn, sắc sảo

courageous

can đảm, dũng cảm, gan dạ

foolhardy

liều lĩnh; khinh suất

pushy

thích thu hút sự chú ý của người khác và hám lợi

antisocial

khó gần gũi

stingy

keo kiệt, bủn xỉn

thrifty

tiết kiệm, tằn tiện

well-off

phong lưu, sung túc

genuine

thành thật, chân thật

genuinely

1 cách thành thật, 1 cách chân thật

LESSON 5D

LESSON 5D

usual

thường, thông thường

unusual

không thông thường; hiếm

anatomy

giải phẫu học

chimney

ống khói

diligence

sự chuyên cần, sự cần cù

persistence

sự kiên trì, sự bền bỉ

teammate

đồng đội

one-to-one

1:1

co-founder

người đồng sáng lập

HR human resources

bộ phận nhân sự

HR manager

trưởng phòng nhân sự

selfless

vô tư

stunning

lộng lẫy

self-centred

tự cho mình là trung tâm (nghĩa xấu)

enviable

đáng ghen tị, đáng thèm thuồng

stuffy

ngột ngạt

wage

lương (thường trả hằng tuần)

Lesson 5F

LESSON 5F

characteristic

đặc tính, nét đặc trưng

manual

làm bằng tay

automatic

tự động

hologram

ảnh ba chiều

register

sổ, đăng ký vào

continual

liên tục, không ngớt

interpersonal

giữa cá nhân với nhau, giữa cá nhân với cá nhân

sophisticated

tinh xảo, tinh vi

undergo

trải qua, bị, chịu

dramatic

gây xúc động, gây ấn tượng mạnh mẽ

semi-skilled

bán lành nghề, bán chuyên

self-order

tự đặt hàng

maid robot

rô bốt giúp việc

self-understanding

tự hiểu

in-depth

chuyên sâu

guidance

sự chỉ đạo, sự hướng dẫn

empower

cho quyền, cho phép

ever-advancing

không ngừng tiến bộ

school-leaver

học sinh mới ra trường

once-in-a-lifetime

một lần trong đời

mainstream

chủ đạo

non-stop

không ngớt; không ngừng

self-improvement

sự tự cải tiến

full-of-change

đầy thay đổi

manifest itself

tự biểu hiện

agility

sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi, sự linh lợi, sự hoạt bát

problem-solving

sự giải quyết vấn đề

innovative

đưa vào nhiều đổi mới

blue-collar

thuộc lao động chân tay

emotional intelligence (EQ)

trí tuệ cảm xúc

automated learning machine

máy học tự động

Lesson 5G & 5H

LESSON 5G & REVIEW

hilarious

rất vui nhộn

ecstatic

ngây ngất, đê mê

competence

năng lực, khả năng

overall

tổng cộng; toàn bộ

enclose

bỏ kèm theo, gửi kèm theo (với thư trong phong bì)

résumé

lý lịch

curriculum vitae

lý lịch

peer

người cùng tuổi, người đồng niên

mentor

người hướng dẫn (cho người chưa có kinh nghiệm)

theoretical

thuộc lý thuyết, giả định

relevant

có liên quan; gắn với vấn đề

evident

hiển nhiên, rõ rệt

evidently

1 cách hiển nhiên, 1 cách rõ rệt

Lesson 5I

LESSON 5I

devise

nghĩ ra, đặt ra (kế hoạch...); sáng chế

astonished

kinh ngạc

millennia

nghìn năm, mười thế kỷ

three-dimensional

3 chiều

psychiatric

thuộc bệnh tâm thần

prospect

cơ may thành công; triển vọng

retail

sự bán lẻ; việc bán lẻ

retailer

người bán lẻ; doanh nghiệp bán lẻ

browse

đọc lướt qua, xem lướt qua

assess

định giá, đánh giá

soaring

bay vút lên

premiere

sự ra mắt phim mới

pack

chọn (người vào một ban...) sao cho sẽ có những quyết định ủng hộ mình

bustle

sôi động, nhộn nhịp

spy on

do thám, dò la; làm gián điệp

extravagant

phung phí, ngông cuồng; vô lý

gossip

ngồi lê đôi mách, tán gẫu

Result:
1
/127
  


Speak

Your name: ? [Not you?]