Tertiary education
giáo dục bậc cao (sau trung học)
Tertiary education
giáo dục bậc cao (sau trung học)
Campus life
đời sống trong khuôn viên trường
Academic performance
thành tích học tập
Interactive learning
học tập tương tác
Student-centered approach
phương pháp lấy học sinh làm trung tâm
Personal growth
sự phát triển cá nhân
Dropout rates
tỷ lệ bỏ học
Lack of access to education
thiếu cơ hội tiếp cận giáo dục
Academic exchange programs
chương trình trao đổi học thuật
To enhance career prospects
nâng cao triển vọng nghề nghiệp
To broaden horizons
mở rộng tầm nhìn, kiến thức
To take/ sit an exam
tham gia kỳ thi
To pass an exam
đỗ kỳ thi
To cram for an exam
học nhồi nhét cho kỳ thi
To buckle down
bắt đầu tập trung nghiêm túc
To pick something up
học được cái gì (thường là tình cờ)
To brush up on something
ôn lại, cải thiện kỹ năng nào đó
To burn the midnight oil
thức khuya làm việc/học tập
extracurricular activity
hoạt động ngoại khóa
put theory into practice
áp dụng lý thuyết vào thực hành
to fall behind with study
học chậm hơn, tụt lại trong việc học
to do/participate/take part in school activities/sport
tham gia vào các hoạt động/trò chơi thể thao ở trường
to give out or assign homework
giao hoặc phân phát bài tập về nhà
have a good grasp of computer skills
nắm vững kỹ năng vi tính
have a knack for something
có sở trường về cái gì đó
develop a passion for
phát triển niềm đam mê cho
move up the career ladder
thăng tiến trong sự nghiệp
to be among the top
nằm trong số những người giỏi nhất
to be content with something
hài lòng với cái gì đó
to work alongside somebody
làm việc cùng với ai đó
to be stuck behind a desk
làm công việc văn phòng nhàm chán
to take early retirement
nghỉ hưu sớm
post-graduate courses
các khóa học sau đại học
all-round
toàn diện, đa năng