🅐 Learn: FP6 Unit 5: Food and Health

food

thức ăn

health

sức khoẻ

healthy

khoẻ

unhealthy

không khoẻ

apple

quả táo

bean

đậu

egg

quả trứng

water

nước

juice

nước ép

bread

bánh mì

rice

lúa, gạo, cơm

meat

thịt

vegetable

rau/

burger

bánh hamburger

sandwich

bánh mì xăng đuých

cheese

phó mát

salad

rau trộn

pasta

mì ống

chips

khoai tây chiên

fish

chicken

crisps

khoai tây rán

nuts

hạt

fizzy drink

nước có ga, sủi bọt

soup

canh

sweets

đồ ngọt

train

tập luyện

dish

đĩa (đựng thức ăn), món ăn

vitamin

khoáng chất, sinh tố

enormous

lớn, khổng lồ

bowl

cái bát

dessert

món tráng miệng

fit

mạnh khoẻ; sung sức

unfit

không sung sức

hungry

đói, cảm thấy đói

ill

ốm, bệnh

lazy

lười nhác

thirsty

khát; làm cho khát

tired

mệt, mệt mỏi, nhọc

Result:
1
/39
  


Speak

Your name: ? [Not you?]