Result:
1
/39
food
thức ăn
health
sức khoẻ
healthy
khoẻ
unhealthy
không khoẻ
apple
quả táo
bean
đậu
egg
quả trứng
water
nước
juice
nước ép
bread
bánh mì
rice
lúa, gạo, cơm
meat
thịt
vegetable
rau/
burger
bánh hamburger
sandwich
bánh mì xăng đuých
cheese
phó mát
salad
rau trộn
pasta
mì ống
chips
khoai tây chiên
fish
cá
chicken
gà
crisps
khoai tây rán
nuts
hạt
fizzy drink
nước có ga, sủi bọt
soup
canh
sweets
đồ ngọt
train
tập luyện
dish
đĩa (đựng thức ăn), món ăn
vitamin
khoáng chất, sinh tố
enormous
lớn, khổng lồ
bowl
cái bát
dessert
món tráng miệng
fit
mạnh khoẻ; sung sức
unfit
không sung sức
hungry
đói, cảm thấy đói
ill
ốm, bệnh
lazy
lười nhác
thirsty
khát; làm cho khát
tired
mệt, mệt mỏi, nhọc