near my house
gần nhà tôi
near my house
gần nhà tôi
clean my bedroom
dọn dẹp phòng ngủ của tôi
do the laundry
giặt quần áo
football match
trận bóng đá
besides that
ngoài ra
of course
tất nhiên
movie director
đạo diễn phim
action movie
phim hành động
animated movie/ cartoon
phim hoạt hình
comedy
phim hài
drama
phim chính kịch
horror movie
phim kinh dị
science fiction
phim khoa học viễn tưởng
western
phim cao bồi miền Tây
v or giới từ(in,on,at,of,with) + object pronoun
động từ hoặc giới từ (in, on, at, of, with) + đại từ tân ngữ
me
tôi
you
bạn
him
anh ấy
her
cô ấy
it
nó
us
chúng tôi
them
họ
where do you go out on friday night?
Bạn đi đâu vào tối thứ Sáu?
I watch football match between Vietnam team and UAE team
Tôi xem trận bóng đá giữa đội tuyển Việt Nam và đội tuyển UAE
Are you usually tired on firday? why
Bạn thường mệt vào thứ Sáu à? Tại sao
Listen to me
Nghe tôi nói
I see him every week
Tôi gặp anh ấy mỗi tuần
don't talk to her
đừng nói chuyện với cô ấy
I want it for my birthday
Tôi muốn nó cho sinh nhật của tôi
They don't talk to us
Họ không nói chuyện với chúng tôi
I want to read them
Tôi muốn đọc chúng