🅐 Learn: buổi 13

near my house

gần nhà tôi

clean my bedroom

dọn dẹp phòng ngủ của tôi

do the laundry

giặt quần áo

football match

trận bóng đá

besides that

ngoài ra

of course

tất nhiên

movie director

đạo diễn phim

action movie

phim hành động

animated movie/ cartoon

phim hoạt hình

comedy

phim hài

drama

phim chính kịch

horror movie

phim kinh dị

science fiction

phim khoa học viễn tưởng

western

phim cao bồi miền Tây

v or giới từ(in,on,at,of,with) + object pronoun

động từ hoặc giới từ (in, on, at, of, with) + đại từ tân ngữ

me

tôi

you

bạn

him

anh ấy

her

cô ấy

it

us

chúng tôi

them

họ

where do you go out on friday night?

Bạn đi đâu vào tối thứ Sáu?

I watch football match between Vietnam team and UAE team

Tôi xem trận bóng đá giữa đội tuyển Việt Nam và đội tuyển UAE

Are you usually tired on firday? why

Bạn thường mệt vào thứ Sáu à? Tại sao

Listen to me

Nghe tôi nói

I see him every week

Tôi gặp anh ấy mỗi tuần

don't talk to her

đừng nói chuyện với cô ấy

I want it for my birthday

Tôi muốn nó cho sinh nhật của tôi

They don't talk to us

Họ không nói chuyện với chúng tôi

I want to read them

Tôi muốn đọc chúng

Result:
1
/31
  


Speak

Your name: ? [Not you?]