🅛 Connection: Unit 4 : Hobbies , sport and games

thích cái gì
gậy bóng chày
có nghĩ là
đường ray , đường chạy , theo dõi (ai đó )
làm ai không muốn làm gì
trọng tài ( ngồi 1 chỗ )
love V/Ving
pitch (n)
game (n)
put sb off Ving
knock out
happy ending
bat (n)
umpire (n)
fond of = interested in = keen on = keen to do
be sure/certain of sth
mean Ving
track (n,v) (sb)
sân bóng đá
thích làm gì , cái gì
chắc chắn về cái gì
kết thúc có hậu
trò chơi , trận đấu (match)
hạ gục , làm cho ai đó bất tỉnh


Your name: ? [Not you?]