in recent times
trong thời gian gần đây
in recent times
trong thời gian gần đây
misleading information
thông tin sai lệch
serious issue
vấn đề nghiêm trọng
health advice
lời khuyên sức khỏe
social media platforms
các nền tảng mạng xã hội
follow strict diets
thực hiện chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt
influencers
những người có sức ảnh hưởng
negative health effects
tác động tiêu cực đến sức khỏe
rely on
dựa vào
unverified claims
các khẳng định chưa được xác chứng
instead of
thay vì
advice from doctors or experts
lời khuyên từ bác sĩ hoặc chuyên gia
situation shows
tình huống cho thấy
very important
rất quan trọng
check health information
kiểm tra thông tin sức khỏe
professionals
các chuyên gia/người có chuyên môn
false information
thông tin sai sự thật
not just limited to
không chỉ giới hạn ở
affects politics
ảnh hưởng đến chính trị
change how people think
thay đổi cách mọi người suy nghĩ
important events
các sự kiện quan trọng
had the power to
có quyền năng/khả năng để
influence people’s opinions
ảnh hưởng đến ý kiến của mọi người
major events
các sự kiện lớn
react to
phản ứng với
crucial events
các sự kiện quan trọng/quyết định
national elections
các cuộc bầu cử quốc gia
significant events
các sự kiện quan trọng/có ý nghĩa
political elections
các cuộc bầu cử chính trị
U.S. Presidential election
cuộc bầu cử tổng thống hoa kỳ
news stories
các câu chuyện tin tức
created and spread
được tạo ra và lan truyền
influence
gây ảnh hưởng
voters’ opinions
ý kiến của cử tri
different candidates
các ứng cử viên khác nhau
widely shared
được chia sẻ rộng rãi
tell the difference
phân biệt sự khác biệt
spread quickly
lan truyền nhanh chóng
confusing people
làm mọi người bối rối
accurate
chính xác
filled with
chứa đầy/tràn ngập