encourage (v)= attact
khuyến khích, thu hút
encourage (v)= attact
khuyến khích, thu hút
types = species
các loại
replace (v)= build
thay thế, xây dựng
woodshed (n)
nhà/kho chứa củi
waterproof (a)
chống nước
low tide (n)
thủy triều thấp / triều xuống
set off (v) = head off
khởi hành
stand out from ST (v)
nổi bật hơn so với
ham (n)
thịt nguội (giăm bông)
tuna (n)
cá ngừ
sailor (n)
thủy thủ
shipwreck (n)
vụ đắm tàu / xác tàu đắm
polish the brass lamps
đánh bóng đèn đồng
chop firewood (v)
chặt củi
prison convict (n)
phạm nhân (đã bị kết án)
take over (v)
tiếp quản
penguins (n)
chim cánh cụt
sea eagles (n)
đại bàng biển
inquisitive (a)
tò mò, ham tìm hiểu
predator (n)
động vật săn mồi, kẻ săn mồi
variety (n)
sự đa dạng, chủng loại
wool (n)
lông cừu
cope with (v)
đối phó, xử lý
terminology (n)
thuật ngữ chuyên ngành
suitable (a)= right
phù hơp, đúng
livestock (n)
gia súc
stagger (v)
loạng choạng, lảo đảo
straightaway (adv)<> straightforward
ngay lập tức<> đơn giản
valley (n)
thung lũng
hardwearing (a)
bền, khó mòn
supplement (n)
chất/ phần bổ sung
shed (n)
nhà kho nhỏ, chuồng
contaminated water/food
nước / thực phẩm bị ô nhiễm
eradicate (v)
tiêu diệt
medication (n)<> meditation
thuốc<> thiền
oil spill (n)
sự cố tràn dầu
write a dissertation (v)
viết luận văn
labyrinth (n)= maze
mê cung
navigate (v)
định hướng, tìm đường
carve (v)
chạm khắc
weave (v)- wove
dệt, đan
basket (n)
cái giỏ
intricate (a)
phức tạp, tinh xảo
work out (v)
hiểu ra, tìm ra
metaphor (n)
phép ẩn dụ
spiritual (a)
thuộc về tâm linh
fertility (n)
khả năng sinh sản/ sự màu mỡ
funeral rite (n)
nghi lễ tang lễ
inform (v)
thông báo
palace (n)
cung điện
relief from (n)
sự giải tỏa khỏi (đau đớn, căng thẳng)
sketchy (a)
sơ sài, không rõ ràng, đáng ngờ