a roller coaster of emotions
cảm xúc lên xuống thất thường
a roller coaster of emotions
cảm xúc lên xuống thất thường
ridiculously excited
phấn khích quá mức
the prospect of
viễn cảnh / triển vọng của
blissfully happy
hạnh phúc viên mãn
increasingly anxious
ngày càng lo lắng
shouted at
bị quát mắng
escorted me out
hộ tống tôi ra ngoài
visibly disappointed
thất vọng rõ rệt
show her feelings
bộc lộ cảm xúc
bottle up her emotions
kìm nén cảm xúc
let her down
làm cô ấy thất vọng
lost my temper
mất bình tĩnh
deeply depressed
trầm cảm nặng
emotional wreck
suy sụp tinh thần
juggle the demands
xoay xở nhiều yêu cầu cùng lúc
pleasantly surprised
ngạc nhiên một cách dễ chịu
immensely grateful
vô cùng biết ơn
overwhelmed with emotion
ngập tràn cảm xúc
incapacitated
mất khả năng hoạt động
significantly surprised
ngạc nhiên đáng kể
bottles up emotions
kìm nén cảm xúc (ngôi thứ 3)
confront his issues
đối mặt với vấn đề của anh ấy
worried sick
lo lắng đến phát ốm
visibly annoyed
bực bội ra mặt
seething with anger
sôi sục tức giận
terribly sorry
vô cùng xin lỗi
short-term rental
chỗ ở cho thuê ngắn hạn
two-bedroom apartment
căn hộ hai phòng ngủ
studio apartment
căn hộ studio
top floor
tầng trên cùng
five-story building
tòa nhà năm tầng
balcony overlooking the ocean
ban công nhìn ra biển
view of the city skyline
tầm nhìn đường chân trời thành phố
remodeled / renovated
được sửa sang / cải tạo
fully furnished
đầy đủ nội thất
furniture
đồ nội thất
appliances
thiết bị gia dụng
spacious living room
phòng khách rộng rãi
rather cramped
khá chật chội
feel homesick
cảm thấy nhớ nhà
have a place of my own
có chỗ ở riêng của mình
shortage of affordable housing
thiếu nhà ở giá phải chăng
upscale neighborhoods
khu dân cư cao cấp
take out a mortgage
vay thế chấp mua nhà
pay it off
trả hết (khoản nợ)
saving up for a down payment
tiết kiệm tiền trả trước
move into a new place
chuyển đến nơi ở mới
throw a housewarming party
tổ chức tiệc tân gia
musically gifted
có năng khiếu âm nhạc
sheet music
bản nhạc
strumming a guitar
gảy/đệm đàn guitar
composing music
sáng tác nhạc
writing song lyrics
viết lời bài hát
a sizable following
lượng người theo dõi đáng kể
playing gigs
đi biểu diễn (show nhỏ)
debut album
album đầu tay
a remixed track
bản nhạc được phối lại
a massive hit
bản hit lớn
catchy tune
giai điệu bắt tai
upbeat tempo
nhịp điệu sôi động
album will be released
album sẽ được phát hành
record it live
thu âm trực tiếp
going on tour
đi lưu diễn
big break
cơ hội lớn
music industry
ngành công nghiệp âm nhạc
singing along
hát theo
completely tone-deaf
hoàn toàn không có tai nhạc
sing off-key
hát lệch tông
from memory
không cần nhìn bản nhạc
contemporary music
âm nhạc đương đại
boost my mood
cải thiện tâm trạng
lose track of time
quên mất thời gian
let imagination run wild
thả trí tưởng tượng bay xa
classical music
nhạc cổ điển
rock music
nhạc rock
instrumental music
nhạc không lời
get hooked on
mê / nghiện
compilation album
album tuyển tập
deal with stress
đối phó với căng thẳng
spark their interest in
khơi gợi hứng thú với
bring happiness
mang lại niềm vui
cult following
lượng fan trung thành
live performance
buổi biểu diễn trực tiếp
solo album
album solo
orchestral music
nhạc giao hưởng
healthy outlet
cách giải tỏa lành mạnh
get my foot in the door
có bước khởi đầu thuận lợi
bring people together
gắn kết mọi người
eating habits
thói quen ăn uống
go on a diet
ăn kiêng
processed foods
thực phẩm chế biến sẵn
eat in moderation
ăn điều độ
home-cooked meal
bữa ăn nấu tại nhà
spoil her appetite
làm cô ấy chán ăn
stew
món hầm
filling
no bụng
steakhouse
nhà hàng bít tết
outrageous
quá đắt / vô lý
the prices are outrageous
giá cả quá đắt
radically
một cách triệt để
nutritious
giàu dinh dưỡng
overweight
thừa cân
last (v)
kéo dài
chemical
hóa chất
nowadays
ngày nay
prepare
chuẩn bị
stock up on
tích trữ
grab
lấy nhanh
ingredient
nguyên liệu
contaminated food
thực phẩm nhiễm bẩn
junk food
đồ ăn nhanh
balanced diet
chế độ ăn cân bằng
nourishing meals
bữa ăn bổ dưỡng
hearty stew
món hầm đậm đà
second helping
ăn thêm lần nữa
healthy appetite
cảm giác ăn uống lành mạnh
watch your portion sizes
kiểm soát khẩu phần
commit to (something)
cam kết với (điều gì)
fresh produce
nông sản tươi
healthy options
lựa chọn lành mạnh
organic food
thực phẩm hữu cơ
grab a quick snack
ăn nhẹ nhanh
carrot sticks
cà rốt cắt que
Brazilian steakhouse
nhà hàng bít tết Brazil
food poisoning
ngộ độc thực phẩm
eat light meals
ăn nhẹ
fill up (too early)
no quá sớm
grilled vegetables
rau nướng
lean cuts of meat
thịt nạc
international cuisine
ẩm thực quốc tế
eat healthy / eat better
ăn uống lành mạnh hơn
food additives
phụ gia thực phẩm
unhealthy snacks
đồ ăn vặt không lành mạnh
worth it
xứng đáng
feel more energetic
cảm thấy tràn đầy năng lượng hơn
move away from junk food
tránh xa đồ ăn nhanh
obesity rise
sự gia tăng béo phì
maintain long-term health
duy trì sức khỏe lâu dài
high price deters consumers
giá cao làm người tiêu dùng chùn bước
watch portion sizes
kiểm soát khẩu phần ăn
family bonding
sự gắn kết gia đình
comfort food
món ăn an ủi tinh thần
light meals
bữa ăn nhẹ
spoiling your appetite
làm bạn chán ăn
stronger immunity
hệ miễn dịch mạnh hơn
overall well-being
sức khỏe tổng thể
global habit
thói quen mang tính toàn cầu
nutrition experts
chuyên gia dinh dưỡng
advantages and disadvantages
ưu và nhược điểm
convenient alternative
lựa chọn thay thế tiện lợi