be jealous of: ganh tị với
be rich in st: dồi dào, phong phú
be involved in st: dính líu vào cái gì
be useful to sb: có ích cho ai
be content with st / to be satisfied with: hài lòng với
be proud of: tự hào
be popular with: phổ biến, quen thuộc với
be doubtful of: nghi ngờ
be ahead of: trước
To indulge in st: chìm đắm trong cái gì
be guilty of: phạm tội về, có tội
be loyal to: chung thuỷ với
be grateful to sb: biết ơn ai
be capable of: có khả năng
To persist in st: kiên trì trong cái gì
be necessary to sth/sb: cần thiết cho việc gì / cho ai
be based on st: dựa trên, dựa vào
be deficient in st: thiếu hụt cái gì
be patient with st: kiên trì với cái gì
be identical to: giống hệt