🅐 Learn: Give me five 2: Starters: Let's go back to school!_lesson 1

What's his/ her name? His/ her name is Jake/ Molly

Tên anh ấy/cô ấy là gì? => Tên cô ấy/ anh ấy là Jake/Molly

balloons

bóng bay

balls

quả bóng

hat

banana

chuối

sock

tất/vớ

book

sách

dog

con chó

bike

xe đạp

circle

hình tròn

rectangle

hình chữ nhật

triangle

hình tam giác

oval

hình bầu dục

square

hình vuông

book

sách

ruler

thước kẻ

rubber

tẩy

pen

bút mực

pencil

bút chì

crayon

bút màu

sharpener

gọt bút chì

computer

máy tính

school bag

cặp sách

pencil case

hộp bút

shelf

kệ

cupboard

tủ

bin

thùng rác

desk

bàn học

board

bảng

chair

ghế

ball

quả bóng

train

tàu hỏa

car

ô tô

doll

búp bê

kite

con diều

robot

người máy

scooter

xe tay ga (xe trượt)

teddy

gấu bông

dinosaur

khủng long

computer game

trò chơi điện tử

eggs

trứng

meat

thịt

fish

chips

khoai tây chiên

rice

cơm/gạo nấu chín

fruit

hoa quả

cake

bánh

salad

salad

chicken

thịt gà

ice cream

kem

peach

đào

grape

nho

mango

xoài

cherry

anh đào

lemon

chanh

coconut

dừa

bird

con chim

cat

con mèo

chicken

con gà

cow

con bò

duck

con vịt

frog

con ếch

goat

con dê

horse

con ngựa

mouse

con chuột

sheep

con cừu

bookshop

cửa hàng sách

zoo

sở thú

sweet shop

cửa hàng kẹo

cafe

quán cà phê

cinema

rạp chiếu phim

hospital

bệnh viện

restaurant

nhà hàng

supermarket

siêu thị

swimming pool

bể bơi

toyshop

cửa hàng đồ chơi

shirt

áo sơ mi

shoes

giày

shorts

quần đùi

skirt

váy

sun hat

mũ chống nắng

sweater

áo len

swimsuit

đồ bơi

trainers

giày thể thao

trousers

quần dài

T-shirt

áo phông

Result:
1
/86
  


Speak

Your name: ? [Not you?]