🅛 Connection: EDUCATION AND LEARNING 6

vật lộn, gặp khó khăn với điều gì đó
tham gia vào điều gì đó
V/N bổ sung, hoàn thiện, phần bổ sung
V/N chứng kiến, nhân chứng
sự hợp tác
A cá nhân hóa, thiết kế riêng
theft
engage in something
collaboration
competency
violate
witness
acquisition
select
complement
journal
struggle with something
personalised
V vi phạm
nhật ký, tạp chí chuyên ngành
V lựa chọn
năng lực, khả năng
sự trộm cắp
sự thu được, sự đạt được


Your name: ? [Not you?]