Result:
1
/14
take away
lấy đi, tước đi
lose
mất
starve
chết đói
wear
mặc (quần áo)
dictate
quyết định, chi phối
vital
sống còn, quan trọng
manage / managed
quản lý / được quản lý
do their part
làm phần việc của mình
encourage
khuyến khích
cultivate
trồng trọt, chăm sóc
solve
giải quyết
reveal
tiết lộ
outcome
kết quả
point to
chỉ ra