wilderness
(n) vùng hoang vu, hoang dã
wilderness
(n) vùng hoang vu, hoang dã
meanwhile
(adv) trong khi đó
Rapid growth
(n) Phát triển nhanh
downturn
(n) suy thoái
land-based
(adj) được đặt trên bờ, trên mặt đất
fragile
(adj) mong manh, dễ vỡ
access
(v) truy cập
fly-sail
(n) thuyền buồm
operation
(n) hoạt động, ca mổ
deliver
(v)giao, phân phát
capable
(adj) có khả năng
uncommon
(adj) không phổ biến, hiếm, kì lạ
worth
(adj) đáng giá
polar regions
(n) vùng cực
roughly
(adv) khoảng
executive
(n) điều hành
operator
(n) người điều hành, nhân viên tổng đài
deteriorate
(v) xuống cấp, (làm) hư hỏng, (làm) giảm giá trị, trở lên sa đoạ
accept
(v)chấp nhận
widely
(adv) rộng rãi, khắp nơi
Regulation
(n) quy định
Adopted proposals
(n) đề xuất được thông qua
vessels
(n) thuyền tàu lớn, mạch (máu)
ashore
(adv)Trên bở, vào bờ
maximum
(adj, adv, n) tối đa
minimum
(adj, adv, n) tối thiểu
coastguard
(n) lính biên phòng
northernmost
(adj) cực bắc
associated
(adj) liên kết
plight
(n) hoàn cảnh (khó khăn, khốn khổ), (v): cam kết, hứa hẹn
Element
yếu tố
acknowledge
(v) công nhận, thừa nhận
annually
(adv) hằng năm
cruise
(n) hành trình, cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)