🅐 Learn: IELTS READING 4-5: HERE TODAY, GONE TOMORROW

wilderness

(n) vùng hoang vu, hoang dã

meanwhile

(adv) trong khi đó

Rapid growth

(n) Phát triển nhanh

downturn

(n) suy thoái

land-based

(adj) được đặt trên bờ, trên mặt đất

fragile

(adj) mong manh, dễ vỡ

access

(v) truy cập

fly-sail

(n) thuyền buồm

operation

(n) hoạt động, ca mổ

deliver

(v)giao, phân phát

capable

(adj) có khả năng

uncommon

(adj) không phổ biến, hiếm, kì lạ

worth

(adj) đáng giá

polar regions

(n) vùng cực

roughly

(adv) khoảng

executive

(n) điều hành

operator

(n) người điều hành, nhân viên tổng đài

deteriorate

(v) xuống cấp, (làm) hư hỏng, (làm) giảm giá trị, trở lên sa đoạ

accept

(v)chấp nhận

widely

(adv) rộng rãi, khắp nơi

Regulation

(n) quy định

Adopted proposals

(n) đề xuất được thông qua

vessels

(n) thuyền tàu lớn, mạch (máu)

ashore

(adv)Trên bở, vào bờ

maximum

(adj, adv, n) tối đa

minimum

(adj, adv, n) tối thiểu

coastguard

(n) lính biên phòng

northernmost

(adj) cực bắc

associated

(adj) liên kết

plight

(n) hoàn cảnh (khó khăn, khốn khổ), (v): cam kết, hứa hẹn

Element

yếu tố

acknowledge

(v) công nhận, thừa nhận

annually

(adv) hằng năm

cruise

(n) hành trình, cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)

Result:
1
/34
  


Speak

Your name: ? [Not you?]