🅐 Learn: OS3 - U3: Experiences (4)

journey

(n) cuộc hành trình

last

(v) kéo dài, để lâu

lend

(v) cho mượn

let

(v) để cho, cho thuê

offer

(v) để nghị, chào mời

rash

(n) chứng phát ban

rent

(v) thuê nhà/phòng

satisfied

(a) hài lòng

trip

(n) cuộc đi chơi, chuyến đi

voyage

(n) chuyến đi xa

nap

(n) chợp mắt

snail

(n) ốc sên

deer

(n) hươu, nai

grizzly bear

(n) gấu xám Bắc Mỹ

coyote

(n) sói đồng cỏ

hibernate

(v) ngủ đông

racoon

(n) gấu trúc Mỹ

woodpecker

(n) chim gõ kiến

attach

(v) đính kèm

bizarre

(a) kỳ quái, kì dị

can

(n) bình, can đựng chất lỏng

design

(v) thiết kế

donate

(v) tặng, biết, quyên góp

endangered

(a) có nguy cơ tuyệt chủng

funds

(pl n) tiền của

highlight

(n) chỗ nổi bật nhất

homeless

(a) vô gia cư

sculpture

(n) tác phẩm điêu khắc

sights

(pl n) danh thắng, thắng cảnh

tempted

(a) thèm, bị cám dỗ

fir

(n) cây linh sam

maple

(n) cây phong

needle

(n) lá kim, cái kim

oak

(n) cây sồi

pine

(n) cây thông

population

(n) dân số

Result:
1
/36
  


Speak

Your name: ? [Not you?]