🅐 Learn: UNIT 6: WORDS EASILY CONFUSED

borrow

(v) vay, mượn

lend

(v) cho mượn, cho vay

let

(v) cho phép, để cho

hire

(v) thuê, cho thuê (nhà…)

rent

(v) Cho thuê (nhà, đất); cho cấy thuê (ruộng đất)

spend

(v) tiêu tièn, chi tiêu, tiêu thời gian, dùng thời giờ

waste

(v) lãng phí, uổng phí

save

(v) tiết kiệm

afford

(n) cố đủ khả năng, cố đủ điều kiện

bill

(n) hoá đơn

fare

(n) tiền xe, tiền vế

fee

(n) tiền thù lao, tiền thưởng

fine

(n) tiền phạt

ticket

(n) vé, giấy phép

receipt

(n) biên lại, giấy biên nhận

account

(n) bản kê khai, bản báo cáo

discount

(n) tiền bớt, tiền khấu trừ

tax

(n) thuế

salary

(n) tiền lương (tháng, năm)

wage

(n) Tiền lương, tiền công(thường trả theo giờ, ngày, tuần)

payment

(n) số tiền trả; sự bồi thường

income

(n) thu nhập

bonus

(n) tiền thưởng

allowance

(n) khoản tiền trợ cấp, tiền tiêu vặt

award

(n) giải thưởng (danh hiệu)

reward

(n) phần thưởng (tiền, hiện vật)

donation

(n) sự quyên góp, sự tặng

owe

(v) nợ

own

(v) sở hữu

possess

(v) sở hữu, có (khả năng)

keep

(v) tiếp tục gìn giữ, giữ

belong

(v) thuộc quyền sở hữu

price

(n) giá cả

prize

(n) giải thưởng

charge

(n) giá chi phí

value

(n) giá trị

bargain

(n) món hời, (v) trả giá

worth

(adj) đáng giá, (n) giá trị

tip

(n) tiền bo

precious

(adj) quý giá

valuable

(adj) có giá trị

priceless

(adj) vô giá

worthless

(adj) vô giá trị

economic

(adj) thuộc về kinh tế

economical

(adj) tiết kiệm

financial

(adj) liên quan đến tiền bạc hoặc tài chính

loan

(n) tiền cho vay

debt

(n) khoản nợ

sum

(n) tổng số, số tiền

amount

(n) lượng, số lượng

deposit

(n) khoản tiền gửi vào tài khoản

instalment

(n) phàn trả mỗi lần (của một số tiền)

budget

(n) ngân sách

cheque

(n) séc

cash

(n) tiền mặt

coins

(n) đồng tiền

currency

(n) tiền tệ

(bank)notes

(n) tiền giấy

change

(n) tiền lẻ, tiền thừa hoàn lại

Result:
1
/59
  


Speak

Your name: ? [Not you?]