🅖 Anh11-unit3-reading

khu vực dành cho người đi bộ
bao gồm
cung cấp
tài nguyên
(thuộc) y học
ngăn chặn biến đổi khí hậu
khám phá
năng lượng
dự đoán
đương đầu với
hiệu quả
trống rỗng
đáng sống
thay thế
(v) đến, đi đến, tới
máy móc
thân thiện với môi trường
được điều khiển bằng máy tính
thông báo
sản xuất
energy
produce
eco-friendly
pedestrian zone
provide
predict
computer-controlled
empty
flight climate change
discover
inform
replace
medical
resource
reach
liveable
cope with
efficient
include
machine

Your name: ? [Not you?]