🅐 Learn: UNIT 6: PHRASAL VERBS

break down

Hỏng

carry out

Tiến hành

come off

(= succeed) : thành công

come on

cố lên, phát triển, tiến bộ

come up with

nghĩ ra

cut off

cô lập, cắt nguồn cung cấp cái gì (điện, nước)

find out

tìm ra

give off

tỏa ra

narrow down

thu hẹp

plug in

cắm điện

put through

nối máy

turn into

chuyển thành

turn off

tắt

work out

tìm ra cách giải quyết

Result:
1
/14
  


Speak

Your name: ? [Not you?]