Result:
1
/23
accent
giọng điệu
bilingual
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
dialect
tiếng địa phương
dominance
chiếm ưu thế
establishment
việc thành lập, thiết lập
factor
yếu tố
get by in (a language)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
global
toàn cầu
flexibility
tính linh hoạt
fluent
trôi chảy
imitate
bắt chước
immersion school
trường học nơi giảng dạy bằng một ngôn ngữ khác hoàn toàn tiếng mẹ đẻ
massive
to lớn
mother tongue
tiếng mẹ đẻ
master
chuyên gia về ..
multinational
đa quốc gia
official
(thuộc về) hành chính; chính thức
openness
độ mở
pick up (a language)
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
punctual
đúng giờ
rusty
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng
simplicity
sự đơn giản
variety
thể loại