🅖 ANH 11-UNIT 10 -THE ECOSYSTEM - GETTING STARTED

hệ thực vật
sinh vật
kinh ngạc
cộng đồng
cần thiết
hệ sinh thái
là nhà của, là nơi ở của
thiệt hại
biến đổi khí hậu
vi khuẩn
thua, mất
(adj) khỏe mạnh, lành mạnh
phá hủy
đa dạng sinh học
vật không có sự sống
nguyên liệu thô
côn trùng
lạm dụng
sự sống sót
con bướm
be home to
overuse
insect
healthy
essential
amazing
climate change
Non living things
Biodiversity
survival
flora
destroy
lost
damage
becteria
butterfly
community
Ecosystem
raw materials
Organism

Your name: ? [Not you?]