- trong thực tế/thực tiễn
- trong tầm kiểm soát
- ngoài khả năng
- kinh doanh, vận hành doanh nghiệp
- khuất tầm nhìn
- bị hỏng/ không theo trật tự
- không phù hợp
- đau đớn
- trong tầm nhìn/ dự đoán trước
- hợp lệ
- thoát khỏi tình huống nguy hiểm
- đang hoạt động/làm việc/thực thi
- ở đúng vị trí/ tồn tại và có khả năng được sử dụng
- (rau quả) đang mùa
- ngoài khả năng, ngoài tầm với
- (máy móc) ngưng hoạt động, (người) không hoạt động được như bình thường vì bị ốm hoặc bị thương
- lỗi thời/ hết hạn
- có sức khoẻ tốt/có dáng đẹp
- hàng hoá có sẵn
- thất nghiệp