🅐 Learn: UNIT 12: PREPOSIONAL PHRASES

by profession

- nghề nghiệp, công việc

on impulse

- bốc đồng

to this day

- cho đến hôm nay

at short notice

- rất nhanh, trong thời gian ngắn

on display

- trưng bày

by hand

- bằng tay

at the top of

- thể hiện cực kỳ tốt trong một môn thể thao, công việc, v.v.

on good terms

- có mối quan hệ tốt với ai đó

in fashion

- đang mốt, thời trang

out of fashion

- lỗi thời

in business

- kinh doanh, vận hành doanh nghiệp

out of business

- ngừng hoạt động kinh doanh

in danger

- gặp nguy hiểm

out of danger

- thoát khỏi tình huống nguy hiểm

in control

- trong tầm kiểm soát

out of control

- ngoài tầm kiểm soát

out of breath

- hụt hơi, hết hơi

in pain

- đau đớn

in difficulty

- gặp khó khăn

in place

- ở đúng vị trí/ tồn tại và có khả năng được sử dụng

out of place

- không phù hợp

in print

- vẫn còn in để bán, có sẵn để bán ở nhà xuất bản (sách)

out of print

- ngừng xuất bản

in touch

- giữ liên lạc

out of touch

- không còn giữ liên lạc/ không cập nhật thông tin mới/lỗi thời

out of reach

- ngoài khả năng, ngoài tầm với

in stock

- hàng hoá có sẵn

out of stock

- tình trạng hết hàng

in sight

- trong tầm nhìn/ dự đoán trước

out of sight

- khuất tầm nhìn

in comfort

- thoải mái

out of the ordinary

- khác thường

in use

- đang được dùng, thông dụng

out of use

- không được sử dụng nữa

out of work

- thất nghiệp

out of date

- lỗi thời/ hết hạn

in action

- đang hoạt động/làm việc/thực thi

out of action

- (máy móc) ngưng hoạt động, (người) không hoạt động được như bình thường vì bị ốm hoặc bị thương

in debt

- nợ ai đó

in season

- (rau quả) đang mùa

out of season

- (rau quả) trái mùa/hết mùa

in order

- hợp lệ

out of order

- bị hỏng/ không theo trật tự

in practice

- trong thực tế/thực tiễn

out of practice

- không luyện tập, rèn luyện

out of the question

- ngoài khả năng

in shape

- có sức khoẻ tốt/có dáng đẹp

Result:
1
/47
  


Speak

Your name: ? [Not you?]