🅐 Learn: Cấu trúc trong Đề thi tham khảo THPT 2023

leave a deep impression on somebody

để lại ấn tượng sâu sắc cho ai

be keen on doing something

thích làm gì

look down on

coi thường

write off

xóa nợ

look up

tra cứu

take off

cởi đồ, cất cánh

refuse to do something

từ chối làm gì

pull one’s weight

làm việc chăm chỉ như ai

keep contact with somebody

giữ liên lạc với ai

come out

ra mắt, được xuất bản

a capacity crowd

có sức chứa tối đa

take action

hành động

up to one’s ears

bận bù đầu

take vitamins

uống vitamin

low in something

chứa ít cái gì

fit something into something

kết hợp cái gì vào cái gì

take the lift

đi thang máy

treat yourself

tự thưởng cho bản thân

result in something

dẫn tới điều gì

attempt to do something

nỗ lực làm gì

deal with something

đối phó với

be in favour of

ủng hộ

be incapable of doing something

không thể làm gì

Result:
1
/23
  


Speak

Your name: ? [Not you?]