🅞 Memory Game: Cấu trúc trong Đề thi tham khảo THPT 2023

Movers: 0 - Score: 0 - Time: 00:00

1
dẫn tới điều gì
2
ra mắt, được xuất bản
3
không thể làm gì
4
deal with something
5
result in something
6
be incapable of doing something
7
take vitamins
8
đi thang máy
9
take the lift
10
ủng hộ
11
xóa nợ
12
đối phó với
13
low in something
14
be in favour of
15
uống vitamin
16
chứa ít cái gì
17
refuse to do something
18
come out
19
write off
20
từ chối làm gì


Your name: ? [Not you?]