dial
(v) quay số (điện thoại)
dial
(v) quay số (điện thoại)
invest
(v) đầu tư
miserable
(a) khốn khổ
reach a verdict
(phr) đưa ra phán quyết
stand trial
(phr) hầu tòa
suspect
(n) nghi phạm
trace
(v) truy vết
accuracy
(n) độ chính xác
amateur
(a) nghiệp dư
amazed
(a) sửng sốt
clear out
(phr.v) dọn dẹp
combine (with)
(v) kết hợp (với)
determined
(a) kiên định
distinctive
(a) đặc biệt, riêng biệt
draw on
(phr.v) tận dụng
former
(a) trước, đã qua
glance
(v) liếc nhìn
inspiration
(n) nguồn cảm hứng
intend
(v) dự định
keen intuition
(phr) trực giác nhạy bén
knit
(v) đan (len)
make sense of
(pjr) hiểu
observant
(a) tinh ý
past experience
(phr) trải nghiệm trước đây
permanent
(a) vĩnh viễn
recent
(a) gần đây
relate to
(v) liên quan đến
reveal
(v) tiết lộ
sharp eye
(phr) mắt sắc bén
shed light on
(phr) làm sáng tỏ
stumble upon
(phr.v) tình cờ phát hiện
turn my attention to
(phr) chuyển chú ý của tôi sang
brake
(v) phanh, hãm
register number
(n) số đăng ký
turning
(n) chỗ rẽ
brooch
(n) trâm cài
bush
(n) bụi cây
cashier
(n) thu ngân
food court
(n) khu ăn uống
wail
(v) rên rỉ, than vãn