🅛 Connection: OS3: Unit 4 (P4)
(phr) chuyển chú ý của tôi sang
(v) rên rỉ, than vãn
(phr) mắt sắc bén
(a) đặc biệt, riêng biệt
(phr.v) dọn dẹp
(n) trâm cài
dial
clear out
distinctive
wail
sharp eye
stumble upon
miserable
stand trial
brooch
turn my attention to
knit
suspect
(a) khốn khổ
(v) đan (len)
(v) quay số (điện thoại)
(phr) hầu tòa
(phr.v) tình cờ phát hiện
(n) nghi phạm