Result:
1
/25
astronaut
phi hành gia
astronomy
thiên văn học
attach
buộc, gài
float
trôi (trong không gian)
habitable
có đủ điều kiện cho sự sống
International Space Station (ISS)
Trạm vũ trụ quốc tế ISS
galaxy
thiên hà
land
hạ cánh
launch
phóng
meteorite
thiên thạch
microgravity
tình trạng không trọng lực
mission
chuyến đi, nhiệm vụ
operate
vận hành
orbit
xoay quanh, đi theo quỹ đạo
parabolic flight
chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
rocket
tên lửa
rinseless
không cần xả nước
satellite
vệ tinh
space tourism
ngành du lịch vũ trụ
spacecraft
tàu vũ trụ
spaceline
hãng hàng không vũ trụ
spacesuit
trang phục du hành vũ trụ
spacewalk
chuyến đi bộ trong không gian
telescope
kính thiên văn
universe
vũ trụ