🅖 Từ vựng tiếng Anh lớp 4 unit 14 Global success Daily

lau sàn nhà
Bạn làm gì vào buổi sáng?
vào buổi tối
Khi nào bạn đọc sách
giặt quần áo
vào buổi chiều
Khi nào anh ấy làm bài tập?
giúp đỡ việc nấu ăn
làm bài tập
vàobuổi sáng
Khi nào cô ấy xem TV
rửa bát đĩa
làm công việc nhà
khi nào
Khi nào anh ấy lau nhà?
Tôi lau sàn
vào buổi trưa
at noon
When does he do homework?
in the morning
in the evening
do housework
do homework
When does he clean the floor?
When does she watch TV?
I clean the floor
What do you do in the morning?
in the afternoon
help with the cooking
wash the clothes
clean the floor
wash the dishes
When
When do you read a book?

Your name: ? [Not you?]