excellent at
- cực kỳ giỏi về cái gì
excellent at
- cực kỳ giỏi về cái gì
an expert at
- một chuyên gia về một lĩnh vực/hoạt động nào đó
experienced in
- có kinh nghiệm về
(take) pride in
- tự hào về ai/cái gì
an expert in
- một chuyên gia về cái gì
include in
- bao gồm
succeed in
- thành công trong việc gì
happy for sb
- vui mừng (vì điều tốt đẹp đã xảy ra với ai đó)
respected for
-Tôn trọng, quan tâm vì điều gì
responsible for
- chịu trách nhiệm
an opportunity for
- có cơ hội cho điều gì
praise sb for sth
- khen ngợi ai đó vì điều gì họ làm
provide sth for sb
- chăm sóc, chu cấp cho ai
happy with sth
- hài lòng với cái gì
associate with
- kết hợp, liên quan, liên kết với
cooperate with sb
- hợp tác/phói hợp với ai đó
deal with
- giải quyết, xử lý
provide sb with sth
- cung cấp cho ai đó thứ gì
supply sb with sth
- cung cấp cho ai thứ gì đó
happy about sth
-vui/hạnh phúc/hài lòng về điều gì
proud of
- tự hào, hãnh diện về
an answer to
- có câu trả lời cho cái gì
a reply to
- có phản hồi/câu trả lời cho cái gì
supply sth to sb
- cung cấp cái gì cho ai
a report on
- bản báo cáo/biên bản về
concentrate on sth
- tập trung vào việc gì
congratulate sb on sth
- chúc mừng ai vì điều gì (cái mà họ đạt được)
an expert on
- một chuyên gia về cái gì