🅐 Learn: E8 Discovery - Unit 3

audience

(n) khán giả

carnival

(n) lễ hội

character

(n) nhân vật

childish

(a) trẻ con, ấu trĩ

classical

(a) cổ điển

costume

(n) trang phục

dramatic

(a) như kịch, bi thảm

entertainer

(n) nghệ sĩ giải trí

entertainment

(n) giải trí

episode

(n) tập phim

escape

(v) thoát khỏi

excitement

(n) sự phấn khích

fairy tale

(n) truyện cổ tích

vacation

(n) kỳ nghỉ

hands-on

(a) tính thực hành

hit

(n) bản hit

interpretation

(n) sự diễn giải

jewellery

(n) trang sức

make-up

(n) đồ hóa trang, trang điểm

material

(n) chất liệu, vật liệu

mime

(n) kịch câm

movement

(n) sự chuyển động

performance

(n) màn biểu diễn

performer

(n) người biểu diễn

producer

(n) nhà sản xuất

production

(n) sự sản xuất

salsa

(n) điệu salsa

scary

(a) đáng sợ

scary movie

(n) phim kinh dị

scene

(n) cảnh

screen

(n) màn hình

series

(n) một chuỗi, loạt

serious

(a) nghiêm túc, nghiêm trọng

special effects

(np) hiệu ứng đặc biệt

stage

(n) sân khấu

straw hat

(np) mũ rơm

toilet paper

(np) giấy vệ sinh

workshop

(n) hội thảo

traditional

(a) truyền thống

Result:
1
/39
  


Speak

Your name: ? [Not you?]