🅖 UNIT 8 : WORDS WITH PREPOSITIONS

- bắt nguồn từ
- giải quyết/đương đầu với điều gì đó
- giải thích điều gì đó cho ai
- nổi tiếng vì điều gì đó
- liên quan/kết nối đến
- bảo vệ/né tránh
- thích cái gì hơn cái gì
- tự tin về điều gì đó
- chợt nảy ra ý nghĩ
- sợ điều gì đó
- khó chịu với ai đó
- hi vọng điều gì đó
- (không) có khả năng làm điều gì
- chọn giữa 2 cái
- cho lời khuyên về điều gì đó
- chuyên viên trong việc gì đó
- sẽ hữu ích
- kết hợp/hợp tác với ai đó
- ám chỉ điều gì đó
- không chứa
specialist in
connect to
afraid of
prefer sth to sth
free of sth
explain sth to sb
(give) advice about
confident of
(in)capable of
collaborate with
occur to sb
refer to sth
result from
come in handy for
reputation for
hope of
choose between two
upset with sb
protection from
cope with

Your name: ? [Not you?]