basement
(n) tầng hầm
basement
(n) tầng hầm
be on a budget
(phr) có ngân sách hạn hẹp
branch
(n) chi nhánh
charity
(n) tổ chức từ thiện
fashion conscious
(a) nhạy bén về thời trang
offer
(n) sự chào hàng, giảm giá ngắn hạn
fashion victim
(n) nạn nhân thời trang
raise money
(v) quyên góp tiền
range
(n) phạm vi, lĩnh vực, dãy
set trends
(phr) đặt ra xu hướng
stylish clothes
(n) quần áo sành điệu
support
(v) ủng hộ, cấp dưỡng
treat
(n) sự chiêu đãi, thiết đãi
unique
(a) độc đáo, duy nhất
vintage clothes
(n) quần áo cổ điển
bullying
(n) sự bắt nạt (ở trường)
gossip
(n) chuyện phiếm, tin đồn
high expectations
(phr) kỳ vọng cao
neat
(a) gọn gàng
overprotective parents
(phr) cha mẹ bao bọc quá mức
peer pressure
(n) áp lực ngang hàng
upcoming
(a) sắp tới
apologise
(v) xin lỗi
argue
(v) tranh cãi, tranh luận, cãi nhau
back down
(phr.v) thoái lui, nhận thua
concentrate
(v) tập trung
confident
(a) tự tin
earn somebody's trust
(phr) giành được lòng tin của ai đó
in the comfort of
(phr) trong sự thoải mái của
introduce
(v) giới thiệu
keep somebody posted
(phr) liên tục báo tin mới cho ai
prove
(v) chứng minh
stand up to
(phr.v) chống lại, kháng cự
add up
(phr.v) thêm vào
budget
(n) ngân sách
chain store
(n) chuỗi cửa hàng
craft item
(n) mặt hàng thủ công
do errands
(phr) làm việc vặt
issue
(n) vấn đề
outlet
(n) cửa hàng bán lẻ
savings
(n) tiền tiết kiệm
savings account
(n) tài khoản tiết kiệm
stick to
(phr.v) kiên trì, bám vào
team up
(phr.v) lập nhóm
do sth for a living
(phr) làm gì đó để kiếm sống
elegant
(a) thanh lịch, tao nhã
to stack shelves
(phr) xếp đồ lên kệ
be fired
(v) bị sa thải
be the founder of
(phr) là ng sáng lập, ng tạo xu hướng
capture
(v) thu được, chụp ảnh
concern
(n) sự quan tâm, quan ngại
landfill site
(n) bãi chôn lấp
rip
(n) vết rách
stain
(n) vết nhơ
swap
(v) hoán đổi, tráo đổi
swish
(v) quất (bằng roi), kéo sột soạt
take a snap
(phr) chụp ảnh nhanh