🅛 Connection: On Screen 3 - Unit 1: Profiles (P3)
(phr) giành được lòng tin của ai đó
(phr) cha mẹ bao bọc quá mức
(phr.v) chống lại, kháng cự
(v) giới thiệu
(n) chuỗi cửa hàng
(a) tự tin
overprotective parents
confident
stain
earn somebody's trust
introduce
stand up to
stylish clothes
budget
range
concern
fashion conscious
chain store
(n) sự quan tâm, quan ngại
(a) nhạy bén về thời trang
(n) ngân sách
(n) quần áo sành điệu
(n) vết nhơ
(n) phạm vi, lĩnh vực, dãy