(phr) quyết định ai vô tội
(a) nhẹ nhõm, thở phào
(v) vượt quá
(v) đe dọa
(phr.v) giữ bên ngoài
(phr.v) trục xuất ai
(n) sự phóng hỏa
(phr) cân nhắc gì đó
(v) buộc tội
(phr) tống ai vào tù
(phr.v) thoát khỏi (tội)
(v) buộc tội
(n) sự phá hoại công trình công cộng
(v) bắt giữ
(v) khăng khăng, năn nỉ
(phr.v) đột nhập
(a) có tội
(v) xâm phạm, lấn chiếm
(phr) khuấy động sự bình yên
(v) phát biểu, tuyên bố