🅐 Learn: OS3: Unit 4 (P2)

accusation

(n) cáo trạng, lợi buộc tội

accuse

(v) buộc tội

annoyed

(a) bực mình

arrest

(v) bắt giữ

arson

(n) sự phóng hỏa

avoid

(v) tránh

blow up

(phr.v) nổ tung

break into

(phr.v) đột nhập

break off

(phr.v) bỏ dở, kết thúc

break the law

(phr) phá luật

car theft

(n) trộm ô tô

charge (sb with)

(v) buộc tội

clue

(n) manh mối

commit a crime

(v) phạm tội

deny

(v) phủ nhận, chối bỏ

disturb the peace

(phr) khuấy động sự bình yên

drop litter

(phr) xả rác

exceed

(v) vượt quá

find sb innocent

(phr) quyết định ai vô tội

forge

(v) làm giả, giả mạo

frightened

(a) sợ hãi

get away with

(phr.v) thoát khỏi (tội)

go on trial

(phr) ra tòa

guilty

(a) có tội

insist (on)

(v) khăng khăng, năn nỉ

keep out

(phr.v) giữ bên ngoài

petty crime

(phr) tội nhẹ

prosecute

(v) truy tố

put sb in jail

(phr) tống ai vào tù

relieved

(a) nhẹ nhõm, thở phào

sentence (sb to)

(v) tuyên án, kết án

state

(v) phát biểu, tuyên bố

take sth into account

(phr) cân nhắc gì đó

threaten

(v) đe dọa

trepass

(v) xâm phạm, lấn chiếm

turn sb in

(phr.v) tố giác ai

vandalism

(n) sự phá hoại công trình công cộng

shoplifting

(n) trộm vặt trong cửa hàng

witness

(n) nhân chứng

turn sb out

(phr.v) trục xuất ai

Result:
1
/40
  


Speak

Your name: ? [Not you?]