Result:
1
/12
acne
(n) mụn trứng cá
affect
(v) ảnh hưởng, tác động
avoid
(v) tránh
chapped
(adj) nứt nẻ trên da
dim
(adj) lờ mờ, không đủ sáng
disease
(n) bệnh tật
eye drops
(n) thuốc nhỏ mắt
fat
(n) mỡ, chất béo
fit
(adj) vừa vặn, cân đối
health
(n) sức khoẻ
healthy
(adj) khoẻ mạnh, lành mạnh
indoor
(adj) trong nhà