🅐 Learn: UNIT 4: WORD FORMS

allow

(v) cho phép

disallow

(v) không cho phép, từ chối

allowance

(n) sự cho phép, tiền tiêu vặt

allowable

(adj) có thể thừa nhận, có thể công nhận/chấp nhận

associate

(v) liên quan, liên kết, hòa nhập

disassociate

(v) không liên quan/liên kết

association

(n) tổ chức, hiệp hội

associated

(adj) liên quan

unassociated

(adj) không liên quan

compete

(v) cạnh tranh, thi đấu

competition

(n) sự cạnh tranh, cuộc thi

competitor

(n) người thi đấu

competitive

(adj) tính cạnh tranh, đua tranh

competitively

(adv) một cách khả năng cạnh tranh

enjoy

(v) thích thú

enjoyment

(n) sự thích thú

enjoyable

(adj) thú vị, thích thú

equip

(v) trang bị

equipment

(n) trang thiết bị

equipped

(v) được trang bị

fortune

(n) sự may mắn, số phận, gia tài

misfortune

(n) không may, vận đen

fortunate

(adj) may mắn

unfortunate

(adj) không may mắn, rủi ro, bất hạnh

fortunately

(adv) một cách may mắn

unfortunately

(adv) một cách đáng tiếc, không may

interest

(n) sự thích thú, sự quan tâm, sở thích

interesting

(adj) thú vị

uninteresting

(adj) không thú vị; không đáng chú ý

interestingly

(adv) thú vị, hấp dẫn

know

(v) biết, nhận biết

knowledge

(n) kiến thức, sự hiểu biết

knowledgeable

(adj) có hiểu biết

unknowledgeable

(adj) không hiểu biết

lose

(v) mất, thất lạc, giảm

lost

(v2) bị thất lạc, bị mất

loss

(n) sự mất mát

maintain

(v) giữ vững, duy trì

maintenance

(n) sự duy trì, bảo trì, bảo hành

medal

(n) huy chương

medallist

(n) người nhận huy chương

medallion

(n) một loại dây có mặt dây to (dùng làm trang sức)

oppose

(v) phản đối

opposition

(n) sự phản đối

opponent

(n) đối thủ

opposite

(adj) đối diện

opposing

(adj) đối lập

practice

(n) sự thực hiện, sự luyện tập

practise

(v) thực hiện, tập luyện

practical

(adj) thực tế

impractical

(adj) không thực tế

practically

(adv) trên thực tế, về mặt thực hành

train

(v) huấn luyện

retrain

(v) huấn luyện/đào tạo lại

trainer

(n) huấn luyện viên, giày thể thao

Result:
1
/55
  


Speak

Your name: ? [Not you?]